728x90 AdSpace

Tin mới nhất

Thứ Bảy, 5 tháng 7, 2014

Xem Điểm Thi Lớp 10 Thanh Hóa Năm 2015 Mới Nhất

XEM ĐIỂM THI VÀO LỚP 10 Năm 2015 Thanh Hóa Mới Nhất

Các em học sinh Thanh Hóa thân mến!
Các em vừa trải qua 1 kỳ thi lớp 10 căng thẳng và đầy vất vả! Chúng tôi rất tự hào về các em! Giờ này, các em đang rất nóng lòng muốn biết xem điểm thi vào lớp 10 Thanh Hóa năm 2015 của mình thế nào đúng không ạ? Các em sẽ nhận được kết quả ngay bây giờ. Các em làm theo hướng dẫn sau, kết quả điểm thi vào lớp 10 Thanh Hóa năm 2015 được tự động gửi tới điện thoại của mình ngay tức thì !
Từ điện thoại của các em hãy soạn tin: 
KNM 28 SBD gửi 8785
Ví dụ1: Để xem điểm thi vào lớp 10 của mình,  Em ở Thanh Hóa (mã tỉnh 28) và có số báo danh là 220345, em hãy:
soạn tin: KNM 28 220345 gửi 8785




NGOÀI RA, CÁC EM XEM ĐIỂM CHUẨN LỚP 10 NĂM 2015 THANH HÓA NHƯ SAU 
  
Từ điện thoại của mình hãy soạn tin:
KNG 28 Mãtrường gửi 8785
Ví dụ1: Để tra xem điểm chuẩn vào lớp 10 của trường THPT Hàm Rồng, em ở Thanh Hóa (mã tỉnh 28), và thi vào trường THPT Hàm Rồng (có mã trường 002em hãy:
soạn tin: KNG 28 002 gửi 8785


Các bạn xem tham khảo danh sách tên trường và mã trường THPT tại Thanh Hóa có cung cấp điểm thi tốt nghiệp 2015 như sau:
STT
Mã trường
Tên trường
STT
Mã trường
Tên trường
1
001
THPT Đào Duy Từ
70
070
THPT Nông Cống 2
2
002
THPT Hàm Rồng
71
071
THPT Nông Cống 3
3
003
THPT Nguyễn Trãi
72
072
THPT Nông Cống 4
4
004
THPT Tô Hiến Thành
73
073
THPT Triệu Thị Trinh
5
005
THPT Trường Thi
74
074
TTGDTX Nông Cống
6
006
THPT Lý Thường Kiệt
75
075
THPT Đông Sơn 1
7
007
THPT Đào Duy Anh
76
076
THPT Đông Sơn 2
8
008
TTGDTX-DN TP Thanh Hoá
77
077
THPT  Nguyễn Mộng Tuân
9
009
THPT Bỉm Sơn
78
078
TTGDTX Đông Sơn
10
010
THPT Lê Hồng Phong
79
079
THPT Hà Trung
11
011
TTGDTX  TX Bỉm Sơn
80
080
THPT Hoàng Lệ Kha
12
012
THPT Sầm Sơn
81
081
THPT Nguyễn Hoàng
13
013
THPT Nguyễn Thị Lợi
82
082
TTGDTX-DN Hà Trung
14
014
TTGDTX-DN Sầm Sơn
83
083
THPT Lương Đắc Bằng
15
015
THPT Quan Hoá
84
084
THPT Hoằng Hoá 2
16
016
TTGDTX Quan Hoá
85
085
THPT Hoằng Hoá 3
17
017
THPT Quan Sơn
86
086
THPT Hoằng Hoá 4
18
018
TTGDTX-DN Quan Sơn
87
087
THPT Lưu Đình Chất
19
019
THPT Mường Lát
88
088
THPT Lê Viết Tạo
20
020
TTGDTX Mường Lát
89
089
TTGDTX-DN Hoằng Hoá
21
021
THPT Bá Thước
90
090
THPT Ba Đình
22
022
THPT Hà Văn Mao
91
091
THPT Mai Anh Tuấn
23
023
TTGDTX-DN Bá Thước
92
092
THPT Trần Phú
24
024
THPT Cầm Bá Thước
93
093
TTGDTX Nga Sơn
25
025
THPT Thường Xuân 2
94
094
THPT Hậu Lộc 1
26
026
TTGDTX Thường Xuân
95
095
THPT Hậu Lậc 2
27
027
THPT Như Xuân
96
096
THPT Đinh Chương Dương
28
028
TTGDTX Như Xuân
97
097
TTGDTX Hậu Lộc
29
029
THPT Như Thanh
98
098
THPT Quảng Xương 1
30
030
THPT Như Thanh 2
99
099
THPT Quảng Xương 2
31
031
TTGDTX-DN Như Thanh
100
100
THPT Quảng Xương 3
32
032
THPT Lang Chánh
101
101
THPT Quảng Xương 4
33
033
TTGDTX-DN Lang Chánh
102
102
THPT  Nguyễn Xuân Nguyên
34
034
THPT Ngọc Lặc
103
103
THPT Đặng Thai Mai
35
035
THPT Lê Lai
104
104
TTGDTX-DN Quảng Xương
36
036
TTGDTX Ngọc Lặc
105
105
THPT Tĩnh Gia 1
37
037
THPT Thạch Thành 1
106
106
THPT Tĩnh Gia 2
38
038
THPT Thạch Thành 2
107
107
THPT Tĩnh Gia 3
39
039
THPT Thạch Thành 3
108
108
THPT Tĩnh Gia 5
40
040
TTGDTX Thạch Thành
109
109
TTGDTX Tĩnh Gia
41
041
THPT Cẩm Thuỷ 1
110
110
THPT Yên Định 1
42
042
THPT Cẩm Thuỷ 2
111
111
THPT Yên Định 2
43
043
THPT Cẩm Thuỷ 3
112
112
THPT Yên Định 3
44
044
TTGDTX Cẩm Thuỷ
113
113
THPT Thống Nhất
45
045
THPT Lê Lợi
114
114
THPT Trần Ân Chiêm
46
046
THPT Lê Hoàn
115
115
THPT Hà Tông Huân
47
047
THPT Lam Kinh
116
116
TTGDTX-DN Yên Định
48
048
THPT Thọ Xuân 4
117
117
THPT Dân Tộc Nội trú  tỉnh TH
49
049
THPT  Lê Văn Linh
118
118
THPT Chuyên Lam Sơn
50
050
THPT  Thọ Xuân 5
119
119
TTGDTX  tỉnh Thanh Hoá
51
051
TTGDTX Thọ Xuân
120
120
THPT Hậu Lộc 3
52
O52
THPT Vĩnh Lộc
121
121
THPT Hậu Lộc 4
53
053
THPT Tống Duy Tân
122
122
THPT Bá Thước 3
54
054
THPT Trần Khát Chân
123
123
THPT Bắc Sơn
55
055
TTGDTX Vĩnh Lộc
124
124
THPT Nông Cống
56
056
THPT Thiệu Hoá
125
125
THPT Đông Sơn
57
057
THPT Nguyễn Quán Nho
126
126
THPT Nga Sơn
58
058
THPT Lê Văn Hưu
127
127
THPT Nguyễn Huệ
59
059
THPT  Dương Đình Nghệ
128
128
THPT  Tĩnh Gia 4
60
060
TTGDTX Thiệu Hoá
129
129
THPT Thạch Thành 4
61
061
THPT Triệu Sơn 1
130
130
THPT Như Xuân 2
62
062
THPT Triệu Sơn 2
131
131
Trường CĐ TDTT Thanh Hóa
63
063
THPT Triệu Sơn 3
132
132
Trường CĐ Y tế Thanh Hóa
64
064
THPT Triệu Sơn 4
133
133
Trường CĐ  VHNT  Thanh Hóa
65
065
THPT Triệu Sơn 5
134
134
Trường TC Thủy Sản Thanh Hóa
66
066
THPT Triệu Sơn 6
135
135
Trường TC Nông Lâm Thanh Hóa
67
067
THPT Triệu Sơn
136
136
Trường TC Thương mại TW5
68
068
TTGDTX Triệu Sơn
137
137
THPT Hoằng Hoá
69
069
THPT Nông Cống 1
138
138
THPT Quan Sơn 2


STT
Mã trường

Tên trường

STT
Mã trường

Tên trường

1
000
TH PT Phan Đình Phùng
124
147
THPT Nhân Chính
2
001
THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình
125
148
THPT Lý Thường Kiệt
3
002
THPT Phạm Hồng Thái
126
149
THPT Đại Mỗ
4
003
THPT Hà Nội-Amstecdam
127
150
THPT Thượng Cát
5
004
THPT DL Phùng Khắc Khoan
128
151
THPT Xuân Giang
6
005
THPT BC Liễu Giai
129
152
THPT Minh Phú
7
007
THPT Việt -Đức
130
153
THPT DL Ng.Thượng Hiền
8
008
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm
131
154
THPT DL Lý Thái Tổ
9
009
THPT DL Mari Quyri
132
155
THPT DL Ngô Quyền
10
011
THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng
133
156
THPT Cầu Giấy
11
012
THPT Trần Nhân Tông
134
157
THPT Trung Văn
12
013
THPT Thăng Long
135
158
THPT DL Đoàn Thị Điểm
13
015
THPT Đống Đa
136
159
THPT TT Việt úc- Hà Nội
14
016
THPT Kim Liên
137
160
THPT TT Đại Việt
15
017
THPT Lê Quý Đôn-Đống đa
138
161
THPT Hà Đông
16
018
THPT Quang Trung- Đống Đa
139
162
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
17
019
THPT BC Đống Đa
140
163
THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông
18
020
THPT BC Phan Huy Chú
141
164
THPT Quang Trung- Hà Đông
19
021
THPT DL Đinh Tiên Hoàng
142
165
THPT Phùng Hưng
20
022
THPT DL Hồ Tùng Mậu
143
166
THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông
21
023
THPT DL Hà Nội
144
167
Trung tâm GDTX Hà Tây
22
024
THPT DL Văn Hiến
145
168
THPT Sơn Tây
23
025
THPT DL Anbe Anhstanh
146
169
THPT Xuân Khanh
24
026
THPT DL Phan Bội Châu
147
170
THPT Tùng Thiện
25
027
THPT DL Lê Thánh Tông
148
171
Trường Hữu Nghị 80
26
029
THPTChuVăn An
149
172
PT Võ Thuật Bảo Long
27
030
THPT DL Đông Đô
150
173
THPT Ng. Tất Thành – Sơn Tây
28
032
THPT Yên Hoà
151
174
Trung tâm GDTX Sơn Tây
29
033
THPT BC Nguyễn Tất Thành
152
175
THPT Ba Vì
30
034
THPT DL Lô Mô nô xốp
153
176
THPT Quảng Oai
31
035
THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm
154
177
THPT Bất Bạt
32
036
THPT DL Nguyễn Siêu
155
178
THPT Ngô Quyền- Ba Vì
33
037
THPT Chuyên ĐH SP HN
156
179
THPT DT Nội Trú
34
039
THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân
157
180
THPT Trần Phú
35
040
THPT DL Lương Thế Vinh
158
181
THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì
36
041
THPT DL Hồ Xuân Hương
159
182
Trung tâm GDTX Ba Vì
37
042
THPT DL Ng.Trường Tộ
160
183
THPT Phúc Thọ
38
043
THPT DL Lương Văn Can
161
184
THPT Vân Cốc
39
044
THPT DL Ngô Gia Tự
162
185
THPT Ngọc Tảo
40
045
THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN
163
186
BTVH Hữu Nghị
41
046
Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội
164
187
Trung tâm GDTX Phúc Thọ
42
047
Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội
165
188
THPT Hồng Đức
43
048
Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội
166
189
THPT Thạch Thất
44
050
THPT Trương Định
167
190
THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất
45
051
THPT Việt Ba
168
191
THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất
46
052
THPT Hoàng Văn Thụ
169
192
THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất
47
053
THPT DL PhươngNam
170
193
THPT Phú Bình
48
055
THPT Nguyễn Gia Thiều
171
194
THPT Bắc Lương Sơn
49
056
THPT DL Vạn Xuân
172
195
Trung tâm GDTX Thạch Thất
50
057
THPT DL Văn Lang
173
196
THPT TT Minh Khai
51
058
THPT DL Lê Văn Thiêm
174
197
THPT Quốc Oai
52
060
THPT Xuân Đỉnh
175
198
THPT Minh Khai
53
061
THPT Ng. Thị Minh Khai
176
199
THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai
54
062
TH DL Huỳnh Thúc Kháng
177
200
THPT DL ĐôngNamá
55
063
THPT DL Tây Đô
178
201
Trung tâm GDTX Quốc Oai
56
064
THPT DL Trí Đức
179
202
DTNT – ĐH Lâm Nghiệp
57
065
THPT DL Đặng Thai Mai
180
203
THPT Chương Mỹ A
58
067
THPT Ngọc Hồi
181
204
THPT Chương Mỹ B
59
068
THPT Ngô Thì Nhậm
182
205
THPT Chúc Động
60
070
THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm
183
206
THPT Xuân Mai
61
071
THPT Dương Xá
184
207
THPT Ngô Sỹ Liên
62
072
THPT Nguyễn Văn Cừ
185
208
THPT Đặng Tiến Đông
63
073
THPT Yên Viên
186
209
Trung tâm GDTX Chương Mỹ
64
074
THPT DL Lý Thánh Tông
187
210
THPT Đan Phượng
65
075
THPT DL Lê Ngọc Hân
188
211
THPT Hồng Thái
66
076
THPT DL Bắc Đuống
189
212
THPT Tân Lập
67
078
THPT Cổ Loa
190
213
Trung tâm GDTX Đan Phượng
68
079
THPT Liên Hà
191
214
THPT Hoài Đức A
69
080
THPT Vân Nội
192
215
THPT Hoài Đức B
70
081
THPT Đông Anh
193
216
THPT Vạn xuân- Hoài Đức
71
082
THPT DL Phạm Ngũ Lão
194
217
THPT Tư thục Bình Minh
72
083
THPT DL An Dương Vương
195
218
Trung tâm GDTX Hoài Đức
73
085
THPT Đa Phúc
196
219
THPT Thanh Oai A
74
086
THPT Sóc Sơn
197
220
THPT Thanh Oai B
75
087
THPT Kim Anh
198
221
THPT Nguyễn Du- Thanh Oai
76
088
THPT Trung Giã
199
222
Trung tâm GDTX Thanh Oai
77
089
THPT DL Lạc Long Quân
200
223
THPT Mỹ Đức A
78
101
THPT DL Hoàng Diệu
201
224
THPT Mỹ Đức B
79
102
THPT DL Hồng Hà
202
225
THPT Mỹ Đức C
80
103
THPT DL Ng. Đình Chiểu
203
226
THPT Hợp Thanh
81
104
THPT DL Đào Duy Từ
204
227
THPT Đinh Tiên Hoàng
82
105
THPT DL PhanChuTrinh
205
228
Trung tâm GDTX Mỹ Đức
83
106
THPT DL Bắc Hà- Đống Đa
206
229
THPT ứng Hoà A
84
107
THPT DL Tô Hiến Thành
207
230
THPT ứng Hoà B
85
108
THPT DL Ng. Văn Huyên
208
231
THPT Trần Đăng Ninh
86
109
THPT DL Hecman Gmeine
209
232
THPT Đại Cường
87
110
THPT DL Hồng Bàng
210
233
THPT Lưu Hoàng
88
111
THPT DL Lê Hồng Phong
211
234
THPT Ng. Thượng Hiền- Ứng Hoà
89
112
THPT DL ĐôngNamÁ
212
235
Trung tâm GDTX ứng Hoà
90
113
THPT DL Đông Kinh
213
236
THPT Thường Tín
91
114
THPT DL Trần Quang Khải
214
237
THPT Vân Tảo
92
115
THPT DL Tây Sơn
215
238
THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín
93
116
THPT BC Trần Quốc Tuấn
216
239
THPT Tô Hiệu- Thường Tín
94
117
THPT DL Lam Hồng
217
240
THPT Lý Tử Tấn
95
118
THPT DL Tô Hiệu
218
241
Trung tâm GDTX Thường Tín
96
119
THPT DL Ngô Tất Tố
219
242
THPT Phú Xuyên A
97
120
THPT DL Nguyễn Du
220
243
THPT Phú Xuyên B
98
121
THPT D L Mạc Đĩnh Chi
221
244
THPT Tân Dân
99
122
TTGDTX Ba Đình
222
245
THPT Đồng Quan
100
123
PT năng khiếu TDTT Hà Nội
223
246
THPT Ng. Bỉnh Khiêm
101
124
TTGDTX Hoàn Kiếm
224
247
Trung tâm GDTX Phú Xuyên
102
125
TTGDTX Hai Bà Trưng
225
248
THPT Tiền Phong
103
126
BTVH Tây Sơn
226
249
THPT Tự Lập
104
127
TTGDTX Đống Đa
227
250
THPT Mê Linh
105
128
BTVH Số 3 Đống Đa
228
251
THPT Quang Minh
106
129
TTGDTX Tây Hồ
229
252
THPT Yên Lãng
107
130
TTGDTX Cầu Giấy
230
253
THPT Tiến Thịnh
108
131
Trường Nguyễn Viết Xuân
231
254
Trung tâm GDTX Mê Linh
109
132
BTVH Công nghiệp nhẹ
232
255
Học Viện Âm nhạc Quốc Gia
110
133
TTGDTX Thanh Xuân
233
256
Cao đẳng Nghệ thuật HàNội
111
134
TTGDTX- Hoàng Mai
234
257
Trung học Xiếc Trung Ương
112
135
BTVH Thạch Bàn
235
258
THPT TT Trí Việt
113
136
BTVH Đình Xuyên
236
259
THPT Mai Hắc Đế
114
137
TTGDTX Việt Hưng
237
260
Trường Quốc Tế HOZIZON
115
138
TTGDTX Từ Liêm
238
261
THPT Quốc Tế ViệtNam
116
139
TTGDTX Thanh Trì
239
262
THPT ALFRED NOBEL
117
140
TTGDTX Đông Mỹ
240
263
THPT NEWTON
118
141
TTGDTX Phú Thị
241
264
THPT Bắc Thăng Long
119
142
TTGDTX Đông Anh
242
265
THPT Xuân Thuỷ
120
143
TTGDTX Sóc Sơn
243
266
THPT Minh Trí
121
144
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia
244
267
THPT Xa La
122
145
THDL Hoàng Long
245
268
THPT Nguyễn Trực
123
146
THPT Tây Hồ
246
269
THPT Bắc Hà, Thanh Oai



247
339
THPT Trần Đại Nghĩa
- See more at: http://www.diemthimoi.com/ho-tro/ma-truong-thpt-2015/danh-sach-ma-truong-thpt-tai-ha-noi-2015.html#sthash.e891B71G.dpuf
Diemthimoi chúc các bạn nhận được kết quả tốt và thành công trên con đường học tập của mình!
Phí tin nhắn: là 15000đ và các bạn chỉ nhắn tin 1 lần duy nhất để xem điểm của mình cho hết mùa thi!
Thông tin liên quan: Xem điểm thi lớp 10 Thanh Hóa năm 2015, tra cứu điểm điểm thi lớp 10 Thanh Hóa năm 2015, điểm điểm thi lớp 10 Thanh Hóa năm 2015, điểm thi lớp 10 Thanh Hóa 10 năm 2015 mới nhất, xem diem thi lop 10 thanh hoa nam 2015 moi nhat.



TAI GAME TUYET DINH!
Từ máy điện thoại của bạn hãy soạn tin:  KNM Mãtỉnh SBD gửi 8785
Nhac cho moi hay
SIEU TRANG DA MAT
Hong Moi
TAM TRANG

Xem Điểm Thi Lớp 10 Thanh Hóa Năm 2015 Mới Nhất
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Top