STT
|
Mã trường
|
Tên trường
|
STT
|
Mã trường
|
Tên trường
|
1
|
001
|
THPT Đào Duy Từ
|
70
|
070
|
THPT Nông Cống 2
|
2
|
002
|
THPT Hàm Rồng
|
71
|
071
|
THPT Nông Cống 3
|
3
|
003
|
THPT Nguyễn Trãi
|
72
|
072
|
THPT Nông Cống 4
|
4
|
004
|
THPT Tô Hiến Thành
|
73
|
073
|
THPT Triệu Thị Trinh
|
5
|
005
|
THPT Trường Thi
|
74
|
074
|
TTGDTX Nông Cống
|
6
|
006
|
THPT Lý Thường Kiệt
|
75
|
075
|
THPT Đông Sơn 1
|
7
|
007
|
THPT Đào Duy Anh
|
76
|
076
|
THPT Đông Sơn 2
|
8
|
008
|
TTGDTX-DN TP Thanh Hoá
|
77
|
077
|
THPT Nguyễn Mộng Tuân
|
9
|
009
|
THPT Bỉm Sơn
|
78
|
078
|
TTGDTX Đông Sơn
|
10
|
010
|
THPT Lê Hồng Phong
|
79
|
079
|
THPT Hà Trung
|
11
|
011
|
TTGDTX TX Bỉm Sơn
|
80
|
080
|
THPT Hoàng Lệ Kha
|
12
|
012
|
THPT Sầm Sơn
|
81
|
081
|
THPT Nguyễn Hoàng
|
13
|
013
|
THPT Nguyễn Thị Lợi
|
82
|
082
|
TTGDTX-DN Hà Trung
|
14
|
014
|
TTGDTX-DN Sầm Sơn
|
83
|
083
|
THPT Lương Đắc Bằng
|
15
|
015
|
THPT Quan Hoá
|
84
|
084
|
THPT Hoằng Hoá 2
|
16
|
016
|
TTGDTX Quan Hoá
|
85
|
085
|
THPT Hoằng Hoá 3
|
17
|
017
|
THPT Quan Sơn
|
86
|
086
|
THPT Hoằng Hoá 4
|
18
|
018
|
TTGDTX-DN Quan Sơn
|
87
|
087
|
THPT Lưu Đình Chất
|
19
|
019
|
THPT Mường Lát
|
88
|
088
|
THPT Lê Viết Tạo
|
20
|
020
|
TTGDTX Mường Lát
|
89
|
089
|
TTGDTX-DN Hoằng Hoá
|
21
|
021
|
THPT Bá Thước
|
90
|
090
|
THPT Ba Đình
|
22
|
022
|
THPT Hà Văn Mao
|
91
|
091
|
THPT Mai Anh Tuấn
|
23
|
023
|
TTGDTX-DN Bá Thước
|
92
|
092
|
THPT Trần Phú
|
24
|
024
|
THPT Cầm Bá Thước
|
93
|
093
|
TTGDTX Nga Sơn
|
25
|
025
|
THPT Thường Xuân 2
|
94
|
094
|
THPT Hậu Lộc 1
|
26
|
026
|
TTGDTX Thường Xuân
|
95
|
095
|
THPT Hậu Lậc 2
|
27
|
027
|
THPT Như Xuân
|
96
|
096
|
THPT Đinh Chương Dương
|
28
|
028
|
TTGDTX Như Xuân
|
97
|
097
|
TTGDTX Hậu Lộc
|
29
|
029
|
THPT Như Thanh
|
98
|
098
|
THPT Quảng Xương 1
|
30
|
030
|
THPT Như Thanh 2
|
99
|
099
|
THPT Quảng Xương 2
|
31
|
031
|
TTGDTX-DN Như Thanh
|
100
|
100
|
THPT Quảng Xương 3
|
32
|
032
|
THPT Lang Chánh
|
101
|
101
|
THPT Quảng Xương 4
|
33
|
033
|
TTGDTX-DN Lang Chánh
|
102
|
102
|
THPT Nguyễn Xuân Nguyên
|
34
|
034
|
THPT Ngọc Lặc
|
103
|
103
|
THPT Đặng Thai Mai
|
35
|
035
|
THPT Lê Lai
|
104
|
104
|
TTGDTX-DN Quảng Xương
|
36
|
036
|
TTGDTX Ngọc Lặc
|
105
|
105
|
THPT Tĩnh Gia 1
|
37
|
037
|
THPT Thạch Thành 1
|
106
|
106
|
THPT Tĩnh Gia 2
|
38
|
038
|
THPT Thạch Thành 2
|
107
|
107
|
THPT Tĩnh Gia 3
|
39
|
039
|
THPT Thạch Thành 3
|
108
|
108
|
THPT Tĩnh Gia 5
|
40
|
040
|
TTGDTX Thạch Thành
|
109
|
109
|
TTGDTX Tĩnh Gia
|
41
|
041
|
THPT Cẩm Thuỷ 1
|
110
|
110
|
THPT Yên Định 1
|
42
|
042
|
THPT Cẩm Thuỷ 2
|
111
|
111
|
THPT Yên Định 2
|
43
|
043
|
THPT Cẩm Thuỷ 3
|
112
|
112
|
THPT Yên Định 3
|
44
|
044
|
TTGDTX Cẩm Thuỷ
|
113
|
113
|
THPT Thống Nhất
|
45
|
045
|
THPT Lê Lợi
|
114
|
114
|
THPT Trần Ân Chiêm
|
46
|
046
|
THPT Lê Hoàn
|
115
|
115
|
THPT Hà Tông Huân
|
47
|
047
|
THPT Lam Kinh
|
116
|
116
|
TTGDTX-DN Yên Định
|
48
|
048
|
THPT Thọ Xuân 4
|
117
|
117
|
THPT Dân Tộc Nội trú tỉnh TH
|
49
|
049
|
THPT Lê Văn Linh
|
118
|
118
|
THPT Chuyên Lam Sơn
|
50
|
050
|
THPT Thọ Xuân 5
|
119
|
119
|
TTGDTX tỉnh Thanh Hoá
|
51
|
051
|
TTGDTX Thọ Xuân
|
120
|
120
|
THPT Hậu Lộc 3
|
52
|
O52
|
THPT Vĩnh Lộc
|
121
|
121
|
THPT Hậu Lộc 4
|
53
|
053
|
THPT Tống Duy Tân
|
122
|
122
|
THPT Bá Thước 3
|
54
|
054
|
THPT Trần Khát Chân
|
123
|
123
|
THPT Bắc Sơn
|
55
|
055
|
TTGDTX Vĩnh Lộc
|
124
|
124
|
THPT Nông Cống
|
56
|
056
|
THPT Thiệu Hoá
|
125
|
125
|
THPT Đông Sơn
|
57
|
057
|
THPT Nguyễn Quán Nho
|
126
|
126
|
THPT Nga Sơn
|
58
|
058
|
THPT Lê Văn Hưu
|
127
|
127
|
THPT Nguyễn Huệ
|
59
|
059
|
THPT Dương Đình Nghệ
|
128
|
128
|
THPT Tĩnh Gia 4
|
60
|
060
|
TTGDTX Thiệu Hoá
|
129
|
129
|
THPT Thạch Thành 4
|
61
|
061
|
THPT Triệu Sơn 1
|
130
|
130
|
THPT Như Xuân 2
|
62
|
062
|
THPT Triệu Sơn 2
|
131
|
131
|
Trường CĐ TDTT Thanh Hóa
|
63
|
063
|
THPT Triệu Sơn 3
|
132
|
132
|
Trường CĐ Y tế Thanh Hóa
|
64
|
064
|
THPT Triệu Sơn 4
|
133
|
133
|
Trường CĐ VHNT Thanh Hóa
|
65
|
065
|
THPT Triệu Sơn 5
|
134
|
134
|
Trường TC Thủy Sản Thanh Hóa
|
66
|
066
|
THPT Triệu Sơn 6
|
135
|
135
|
Trường TC Nông Lâm Thanh Hóa
|
67
|
067
|
THPT Triệu Sơn
|
136
|
136
|
Trường TC Thương mại TW5
|
68
|
068
|
TTGDTX Triệu Sơn
|
137
|
137
|
THPT Hoằng Hoá
|
69
|
069
|
THPT Nông Cống 1
|
138
|
138
|
THPT Quan Sơn 2
|
STT
|
Mã trường
| Tên trường |
STT
|
Mã trường
| Tên trường |
1
|
000
|
TH PT Phan Đình Phùng
|
124
|
147
|
THPT Nhân Chính
|
2
|
001
|
THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình
|
125
|
148
|
THPT Lý Thường Kiệt
|
3
|
002
|
THPT Phạm Hồng Thái
|
126
|
149
|
THPT Đại Mỗ
|
4
|
003
|
THPT Hà Nội-Amstecdam
|
127
|
150
|
THPT Thượng Cát
|
5
|
004
|
THPT DL Phùng Khắc Khoan
|
128
|
151
|
THPT Xuân Giang
|
6
|
005
|
THPT BC Liễu Giai
|
129
|
152
|
THPT Minh Phú
|
7
|
007
|
THPT Việt -Đức
|
130
|
153
|
THPT DL Ng.Thượng Hiền
|
8
|
008
|
THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm
|
131
|
154
|
THPT DL Lý Thái Tổ
|
9
|
009
|
THPT DL Mari Quyri
|
132
|
155
|
THPT DL Ngô Quyền
|
10
|
011
|
THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng
|
133
|
156
|
THPT Cầu Giấy
|
11
|
012
|
THPT Trần Nhân Tông
|
134
|
157
|
THPT Trung Văn
|
12
|
013
|
THPT Thăng Long
|
135
|
158
|
THPT DL Đoàn Thị Điểm
|
13
|
015
|
THPT Đống Đa
|
136
|
159
|
THPT TT Việt úc- Hà Nội
|
14
|
016
|
THPT Kim Liên
|
137
|
160
|
THPT TT Đại Việt
|
15
|
017
|
THPT Lê Quý Đôn-Đống đa
|
138
|
161
|
THPT Hà Đông
|
16
|
018
|
THPT Quang Trung- Đống Đa
|
139
|
162
|
THPT Chuyên Nguyễn Huệ
|
17
|
019
|
THPT BC Đống Đa
|
140
|
163
|
THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông
|
18
|
020
|
THPT BC Phan Huy Chú
|
141
|
164
|
THPT Quang Trung- Hà Đông
|
19
|
021
|
THPT DL Đinh Tiên Hoàng
|
142
|
165
|
THPT Phùng Hưng
|
20
|
022
|
THPT DL Hồ Tùng Mậu
|
143
|
166
|
THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông
|
21
|
023
|
THPT DL Hà Nội
|
144
|
167
|
Trung tâm GDTX Hà Tây
|
22
|
024
|
THPT DL Văn Hiến
|
145
|
168
|
THPT Sơn Tây
|
23
|
025
|
THPT DL Anbe Anhstanh
|
146
|
169
|
THPT Xuân Khanh
|
24
|
026
|
THPT DL Phan Bội Châu
|
147
|
170
|
THPT Tùng Thiện
|
25
|
027
|
THPT DL Lê Thánh Tông
|
148
|
171
|
Trường Hữu Nghị 80
|
26
|
029
|
THPTChuVăn An
|
149
|
172
|
PT Võ Thuật Bảo Long
|
27
|
030
|
THPT DL Đông Đô
|
150
|
173
|
THPT Ng. Tất Thành – Sơn Tây
|
28
|
032
|
THPT Yên Hoà
|
151
|
174
|
Trung tâm GDTX Sơn Tây
|
29
|
033
|
THPT BC Nguyễn Tất Thành
|
152
|
175
|
THPT Ba Vì
|
30
|
034
|
THPT DL Lô Mô nô xốp
|
153
|
176
|
THPT Quảng Oai
|
31
|
035
|
THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm
|
154
|
177
|
THPT Bất Bạt
|
32
|
036
|
THPT DL Nguyễn Siêu
|
155
|
178
|
THPT Ngô Quyền- Ba Vì
|
33
|
037
|
THPT Chuyên ĐH SP HN
|
156
|
179
|
THPT DT Nội Trú
|
34
|
039
|
THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân
|
157
|
180
|
THPT Trần Phú
|
35
|
040
|
THPT DL Lương Thế Vinh
|
158
|
181
|
THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì
|
36
|
041
|
THPT DL Hồ Xuân Hương
|
159
|
182
|
Trung tâm GDTX Ba Vì
|
37
|
042
|
THPT DL Ng.Trường Tộ
|
160
|
183
|
THPT Phúc Thọ
|
38
|
043
|
THPT DL Lương Văn Can
|
161
|
184
|
THPT Vân Cốc
|
39
|
044
|
THPT DL Ngô Gia Tự
|
162
|
185
|
THPT Ngọc Tảo
|
40
|
045
|
THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN
|
163
|
186
|
BTVH Hữu Nghị
|
41
|
046
|
Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội
|
164
|
187
|
Trung tâm GDTX Phúc Thọ
|
42
|
047
|
Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội
|
165
|
188
|
THPT Hồng Đức
|
43
|
048
|
Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội
|
166
|
189
|
THPT Thạch Thất
|
44
|
050
|
THPT Trương Định
|
167
|
190
|
THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất
|
45
|
051
|
THPT Việt Ba
|
168
|
191
|
THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất
|
46
|
052
|
THPT Hoàng Văn Thụ
|
169
|
192
|
THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất
|
47
|
053
|
THPT DL PhươngNam
|
170
|
193
|
THPT Phú Bình
|
48
|
055
|
THPT Nguyễn Gia Thiều
|
171
|
194
|
THPT Bắc Lương Sơn
|
49
|
056
|
THPT DL Vạn Xuân
|
172
|
195
|
Trung tâm GDTX Thạch Thất
|
50
|
057
|
THPT DL Văn Lang
|
173
|
196
|
THPT TT Minh Khai
|
51
|
058
|
THPT DL Lê Văn Thiêm
|
174
|
197
|
THPT Quốc Oai
|
52
|
060
|
THPT Xuân Đỉnh
|
175
|
198
|
THPT Minh Khai
|
53
|
061
|
THPT Ng. Thị Minh Khai
|
176
|
199
|
THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai
|
54
|
062
|
TH DL Huỳnh Thúc Kháng
|
177
|
200
|
THPT DL ĐôngNamá
|
55
|
063
|
THPT DL Tây Đô
|
178
|
201
|
Trung tâm GDTX Quốc Oai
|
56
|
064
|
THPT DL Trí Đức
|
179
|
202
|
DTNT – ĐH Lâm Nghiệp
|
57
|
065
|
THPT DL Đặng Thai Mai
|
180
|
203
|
THPT Chương Mỹ A
|
58
|
067
|
THPT Ngọc Hồi
|
181
|
204
|
THPT Chương Mỹ B
|
59
|
068
|
THPT Ngô Thì Nhậm
|
182
|
205
|
THPT Chúc Động
|
60
|
070
|
THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm
|
183
|
206
|
THPT Xuân Mai
|
61
|
071
|
THPT Dương Xá
|
184
|
207
|
THPT Ngô Sỹ Liên
|
62
|
072
|
THPT Nguyễn Văn Cừ
|
185
|
208
|
THPT Đặng Tiến Đông
|
63
|
073
|
THPT Yên Viên
|
186
|
209
|
Trung tâm GDTX Chương Mỹ
|
64
|
074
|
THPT DL Lý Thánh Tông
|
187
|
210
|
THPT Đan Phượng
|
65
|
075
|
THPT DL Lê Ngọc Hân
|
188
|
211
|
THPT Hồng Thái
|
66
|
076
|
THPT DL Bắc Đuống
|
189
|
212
|
THPT Tân Lập
|
67
|
078
|
THPT Cổ Loa
|
190
|
213
|
Trung tâm GDTX Đan Phượng
|
68
|
079
|
THPT Liên Hà
|
191
|
214
|
THPT Hoài Đức A
|
69
|
080
|
THPT Vân Nội
|
192
|
215
|
THPT Hoài Đức B
|
70
|
081
|
THPT Đông Anh
|
193
|
216
|
THPT Vạn xuân- Hoài Đức
|
71
|
082
|
THPT DL Phạm Ngũ Lão
|
194
|
217
|
THPT Tư thục Bình Minh
|
72
|
083
|
THPT DL An Dương Vương
|
195
|
218
|
Trung tâm GDTX Hoài Đức
|
73
|
085
|
THPT Đa Phúc
|
196
|
219
|
THPT Thanh Oai A
|
74
|
086
|
THPT Sóc Sơn
|
197
|
220
|
THPT Thanh Oai B
|
75
|
087
|
THPT Kim Anh
|
198
|
221
|
THPT Nguyễn Du- Thanh Oai
|
76
|
088
|
THPT Trung Giã
|
199
|
222
|
Trung tâm GDTX Thanh Oai
|
77
|
089
|
THPT DL Lạc Long Quân
|
200
|
223
|
THPT Mỹ Đức A
|
78
|
101
|
THPT DL Hoàng Diệu
|
201
|
224
|
THPT Mỹ Đức B
|
79
|
102
|
THPT DL Hồng Hà
|
202
|
225
|
THPT Mỹ Đức C
|
80
|
103
|
THPT DL Ng. Đình Chiểu
|
203
|
226
|
THPT Hợp Thanh
|
81
|
104
|
THPT DL Đào Duy Từ
|
204
|
227
|
THPT Đinh Tiên Hoàng
|
82
|
105
|
THPT DL PhanChuTrinh
|
205
|
228
|
Trung tâm GDTX Mỹ Đức
|
83
|
106
|
THPT DL Bắc Hà- Đống Đa
|
206
|
229
|
THPT ứng Hoà A
|
84
|
107
|
THPT DL Tô Hiến Thành
|
207
|
230
|
THPT ứng Hoà B
|
85
|
108
|
THPT DL Ng. Văn Huyên
|
208
|
231
|
THPT Trần Đăng Ninh
|
86
|
109
|
THPT DL Hecman Gmeine
|
209
|
232
|
THPT Đại Cường
|
87
|
110
|
THPT DL Hồng Bàng
|
210
|
233
|
THPT Lưu Hoàng
|
88
|
111
|
THPT DL Lê Hồng Phong
|
211
|
234
|
THPT Ng. Thượng Hiền- Ứng Hoà
|
89
|
112
|
THPT DL ĐôngNamÁ
|
212
|
235
|
Trung tâm GDTX ứng Hoà
|
90
|
113
|
THPT DL Đông Kinh
|
213
|
236
|
THPT Thường Tín
|
91
|
114
|
THPT DL Trần Quang Khải
|
214
|
237
|
THPT Vân Tảo
|
92
|
115
|
THPT DL Tây Sơn
|
215
|
238
|
THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín
|
93
|
116
|
THPT BC Trần Quốc Tuấn
|
216
|
239
|
THPT Tô Hiệu- Thường Tín
|
94
|
117
|
THPT DL Lam Hồng
|
217
|
240
|
THPT Lý Tử Tấn
|
95
|
118
|
THPT DL Tô Hiệu
|
218
|
241
|
Trung tâm GDTX Thường Tín
|
96
|
119
|
THPT DL Ngô Tất Tố
|
219
|
242
|
THPT Phú Xuyên A
|
97
|
120
|
THPT DL Nguyễn Du
|
220
|
243
|
THPT Phú Xuyên B
|
98
|
121
|
THPT D L Mạc Đĩnh Chi
|
221
|
244
|
THPT Tân Dân
|
99
|
122
|
TTGDTX Ba Đình
|
222
|
245
|
THPT Đồng Quan
|
100
|
123
|
PT năng khiếu TDTT Hà Nội
|
223
|
246
|
THPT Ng. Bỉnh Khiêm
|
101
|
124
|
TTGDTX Hoàn Kiếm
|
224
|
247
|
Trung tâm GDTX Phú Xuyên
|
102
|
125
|
TTGDTX Hai Bà Trưng
|
225
|
248
|
THPT Tiền Phong
|
103
|
126
|
BTVH Tây Sơn
|
226
|
249
|
THPT Tự Lập
|
104
|
127
|
TTGDTX Đống Đa
|
227
|
250
|
THPT Mê Linh
|
105
|
128
|
BTVH Số 3 Đống Đa
|
228
|
251
|
THPT Quang Minh
|
106
|
129
|
TTGDTX Tây Hồ
|
229
|
252
|
THPT Yên Lãng
|
107
|
130
|
TTGDTX Cầu Giấy
|
230
|
253
|
THPT Tiến Thịnh
|
108
|
131
|
Trường Nguyễn Viết Xuân
|
231
|
254
|
Trung tâm GDTX Mê Linh
|
109
|
132
|
BTVH Công nghiệp nhẹ
|
232
|
255
|
Học Viện Âm nhạc Quốc Gia
|
110
|
133
|
TTGDTX Thanh Xuân
|
233
|
256
|
Cao đẳng Nghệ thuật HàNội
|
111
|
134
|
TTGDTX- Hoàng Mai
|
234
|
257
|
Trung học Xiếc Trung Ương
|
112
|
135
|
BTVH Thạch Bàn
|
235
|
258
|
THPT TT Trí Việt
|
113
|
136
|
BTVH Đình Xuyên
|
236
|
259
|
THPT Mai Hắc Đế
|
114
|
137
|
TTGDTX Việt Hưng
|
237
|
260
|
Trường Quốc Tế HOZIZON
|
115
|
138
|
TTGDTX Từ Liêm
|
238
|
261
|
THPT Quốc Tế ViệtNam
|
116
|
139
|
TTGDTX Thanh Trì
|
239
|
262
|
THPT ALFRED NOBEL
|
117
|
140
|
TTGDTX Đông Mỹ
|
240
|
263
|
THPT NEWTON
|
118
|
141
|
TTGDTX Phú Thị
|
241
|
264
|
THPT Bắc Thăng Long
|
119
|
142
|
TTGDTX Đông Anh
|
242
|
265
|
THPT Xuân Thuỷ
|
120
|
143
|
TTGDTX Sóc Sơn
|
243
|
266
|
THPT Minh Trí
|
121
|
144
|
Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia
|
244
|
267
|
THPT Xa La
|
122
|
145
|
THDL Hoàng Long
|
245
|
268
|
THPT Nguyễn Trực
|
123
|
146
|
THPT Tây Hồ
|
246
|
269
|
THPT Bắc Hà, Thanh Oai
|
247
|
339
|
THPT Trần Đại Nghĩa
|







0 nhận xét:
Đăng nhận xét